Đề cương mắt

Câu 1: Các khe, lỗ ở đỉnh hốc mắt: cấu tạo giải phẫu, thành phần đi qua, ứng dụng lâm sàng (vẽ hình).

Hốc mắt là 1 hốc xương có thể tích 30cc, chứa nhãn cầu, các cơ quan ngoại nhãn, thần kinh, mỡ và mạch máu. Mỗi hốc xương có hình quả lê, thon dần về phía sau cho đến đỉnh hốc mắt và ống thị giác.

– Hốc mắt có 4 thành và 2 đáy, đáy lớn mở thông ra trước, đáy nhỏ liên quan đến hộp sọ qua các khe và lỗ ở đỉnh hốc mắt.

– Các thành của hốc mắt được tạo bởi 7 xương sàng, xương trán, xương lệ, xương hàm trên, xương vòm mặt, xương bướm và xương gò má.

– Đỉnh hốc mắt có 2 khe và 1 lỗ mở thông với hộp sọ.

1. Khe bướm (khe trên hốc mắt hay khe ổ mắt trên ).

– Khe này phân cách giữa cánh lớn và cánh nhỏ xương bướm, chạy từ sau ra trước, từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong.

– Được chia thành 2 phần:
+ Phần trên ngoài: là 1 rãnh hẹp cho nhánh lệ, nhánh trán của dây V1 và dây thần kinh IV đi qua.

+ Phần dưới trong:

->  Phình to như quả trùy được  bao bọc xung quanh bởi cận đai Zinn là nơi xuất phát của hầu hết các vơ vận nhãn.

-> Cho dây thần kinh III trên và dưới, nhánh mũi của dây V1 ở phía trong và dây VI ở phía ngoài đi qua ngoài ra chui qua khe hốc mắt trên còn có hầu hết các TM từ hốc mắt để đổ vào xoang TM qua TM mắt trên.

2. Khe bướm hàm (khe hốc mắt dưới hay khe ổ mắt dưới).

– Khe này được tạo bởi xương bướm, xương hàm trên và xương vòm miệng nằm giữa thành ngoài hốc mắt và sàn hốc mắt.

– Trục khe này tạo với khe bướm hình chữ V có đỉnh quay về phía mũi.

– Khe này cho nhánh V2 đi qua, ngoài ra còn có dây TK gò má, TM mắt dưới.

– Dây thần kinh dưới hốc mắt (1 nhánh của V2) đi vào rãnh dưới hốc mắt và ống dưới hốc mắt, chi phối cảm giác mi dưới, má, mi trên, răng hàm trên. Vỡ xương sàn hốc mắt thường kèm theo mất cảm giác ở khu vực.

3. Lỗ, ống thị giác.

– Lỗ hình tròn hoặc hình bầu dục: có đường kính <6.5mm ở người trường thành, nằm về phía trong so với 2 khe ở trên.

– Lỗ thị giác là lỗ trước của ống thị giác có dây TK số II, động tĩnh mạch mắt, các dây TK giao cảm đi vào hốc mắt và nhãn cầu.

– Ống thị giác dài 8-10mm, nằm trong cánh nhỏ xương bướm.

– Ống này được ngăn cách với khe bướm bời 1 thành xương mỏng.

* Ứng dụng lâm sàng:

– Chấn thương đụng dập có thể gây biến dạng lỗ thị giác và vỡ ống thị giác, ngoài tụ máu hốc mắt cũng có thể gây tổn hại TK.

– Khi lỗ thị giác giãn to là 1 dấu hiệu thường gặp của u TK đệm của thị thần kinh hoặc hội chứng tăng áp lực nội sọ.

– Lỗ thị giác bé thường gặp ở trẻ kém phát triển.

– 2 hội chứng liên quan:

+ Do 1 khối u, ổ abces, khối máu tụ, mảnh xương vỡ chèn ép vào các thành phần của hốc mắt tùy vị trí mà biểu hiện lâm sàng ra các hội chứng khác nhau.

+ Hội chứng khe bướm: (HCKB)

-> Khối choán chỗ chèn ép vào khe bướm làm tổn thương TK III, IV, VI, V1.

-> Lâm sàng:  liệt vận nhãn toàn bộ, sụp mi, giãn đồng tử, mất cảm giác V1 chi phối.

+ Hội chứng đỉnh hốc mắt = HCKB + giảm, mất thị lực.
Hình vẽ
xuong o mat

Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

Pages:

Câu 1: Các khe, lỗ ở đỉnh hốc mắt: cấu tạo giải phẫu, thành phần đi qua, ứng dụng lâm sàng (vẽ hình).
Câu 2: Các cơ vận nhãn: nguyên ủy, bám tận, đặc điểm cấu trúc, chức năng, TK chi phối và quy luật hoạt động của các cơ vận nhãn? (Vẽ hình minh họa).
Câu 3: Vòng động mạch lớn quanh thể mi: mô tả sự hình thành các nhánh tận, chức năng và giải thích hiện tượng cương tụ rìa trên lâm sàng (vẽ hình)?
Câu 4: Cấu trúc các lớp của thành nhãn cầu? Nêu rõ cấu trúc các lớp của giác mạc và giải thích tính chất trong suốt của giác mạc?
Câu 5: Đường dẫn truyền thần kinh thị giác: Nêu rõ đường đi, sự hình thành từng đoạn của nó. Ứng dụng lâm sàng?
Câu 6: Thị lực: Định nghĩa, khả năng phân ly tổi thiểu, cách khám thị lực nhìn xa, các yếu tố ảnh hưởng đến thị lực?
Câu 7: Cận thị: khái niệm, phân loại, triệu chứng lâm sàng, điều trị, biến chứng cận thị nặng?
Câu 8: Viễn thị: khái niệm, phân loại, triệu chứng lâm sàng, điều trị, nguy cơ của viện thị nặng?
Câu 9: Chuẩn đoán xác định xuất huyết kết mạc và mộng thịt?
Câu 10: Phân loại viêm màng bồ đào?
Câu 11: Triệu chứng viêm mống mắt thể mi cấp?
Câu 12: Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ của loét giác mạc?
Câu 13: Triệu chứng của loét giác mạc? Biến chứng của loét giác mạc?
Câu 14: Triệu chứng của loét giác mạc do trực khuẩn mủ xanh?
Câu 15: Loét giác mạc do lậu cầu: Đặc điểm sinh học của lậu cầu? Cơ chế mắc bệnh lậu cầu mắt? Điều trị?
Câu 16: Chẩn đoán xác định xuất huyết tiền phòng khi BN đến sớm. Nêu các biến chứng của xuất huyết tiền phòng và nguyên tắc điều trị?
Câu 17: Chẩn đoán xác định vết thương xuyên giác mạc và nguyên tắc điều trị vết thương xuyên nhãn cầu? Biến chứng của vết thương xuyên nhãn cầu?
Câu 18: Chẩn đoán xác định vết thương xuyên củng mạc và nêu biến chứng của vết thương xuyên nhãn cầu?
Câu 19: Nguyên nhân gây bỏng mắt?
Câu 20: Nguyên tắc xử trí cấp cứu bỏng bóa chất?
Câu 21: Các nguyên nhân gây mờ mắt do tật khúc xạ?
Câu 22: Các nguyên nhân gây mờ mắt do rối loạn điều tiết.
Câu 23: Các nguyên nhân gây mờ mắt đột ngột có tổn thương đáy mắt?
Câu 24: Glocom: Định nghĩa, dịch tễ học, phân loại?
Câu 25: Nhãn áp: Khái niệm, nhãn áp bình thường, vai trò sinh lý của nhãn áp? Các phương pháp đo nhãn áp?
Câu 26: Cơ chế bệnh sinh của Glocom góc đóng cơn cấp và Glocom góc mở?
Câu 27: Triệu chứng lâm sàng của Glocom góc đóng cơn cấp diễn?
Câu 28: Điều trị Glocom: Nguyên tắc điều trị Glocom? Điều trị nội khoa, ngoại khoa?
Câu 29: Chẩn đoán xác định viêm kết mạc (Cơ năng, thực thể, xét nghiệm khi cần)?
Câu 30: Tiến triển, biến chứng và điều trị bệnh viêm kết mạc?
Câu 31: Điều trị và phòng bệnh viêm kết mạc?
Câu 32: Đục thể thủy tinh: Định nghĩa, dịch tễ học, nguyên nhân đục thể thủy tinh?
Câu 33: Đục thủy tinh thể do tuổi già: Triệu chứng cơ năng, thực thể?
Câu 34: Tiến triển, biến chứng đục thể thủy tinh tuổi già?
Câu 35: Các phương pháp điều trị đục thể thủy tinh?
Câu 36: Kể tên 6 loại bệnh toàn thân có biểu hiện ở mắt?
Câu 37: Các biểu hiện ở mắt của bệnh ĐTĐ?
Câu 38: Các biểu hiện ở mắt của bệnh Basedow?
Câu 39: Các biến chứng tại mắt của bệnh Zona thần kinh V1?

Speak Your Mind

*